Toyota Innova Venturer

Toyota Innova Venturer

879,000,000 

879,000,000 

  • Mô tả

Mô tả

Toyota innova venturer 2019 chính thức ra mắt với  4 phiên bản trang bị những tiện nghi hiện đại nhất cùng với những tính năng an toàn tốt nhất giúp khách hàng có thể an tâm khi ngồi trên xe, ra mắt thêm phiên bản số tự động Venturer với 2 màu riêng biệt ( Màu Đỏ, Màu Đen). Xe Innova mới là phiên bản cải tiến của Innova 2017 trước đó, với nhiều điểm mới ngoại thất, nội thất, khung gầm và đặc biệt là khả năng vận hành, an toàn được nâng cao với công nghệ cân bằng điện tử (VSC), bao gồm các phiên bản quen thuộc là Innova 2.0e (số sàn 8 chỗ), Innova 2.0g (số tự động 8 chỗ), Innova 2.0v (số tự động 7 chỗ) và bản Innova Venturer (số tự động 8 chỗ) hoàn toàn mới, Nội thất Toyota Innova 2018 có gì mới?  Các phiên bản đều nhận được một số nâng cấp như đầu DVD chính hãng kèm camera lùi (bản V); đèn cảnh báo đóng cửa (bản E); bảng taplo ốp gỗ (bản G), Vận hành, an toàn Toyota innova venturer 2019 có gì mới, đều được trang bị cân bằng điện tử (VSC) và hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC.

HOTLINE: 0916.522.882 ( BẤM GỌI)

HOTLINE: 0866.828.829 ( BẤM GỌI)

toyota-innova-2019

Bảng Giá Toyota Innova venturer 2019.

 

  • Toyota Innova 2.0V: 971.000.000 vnđ
  • Toyota Innova Venturer: 879.000.000 vnđ
  • Toyota Innova 2.0G:847.000.000 vnđ
  • Toyota Innova 2.0E: 771.000.000 vnđ

Xem thêm:  >>>  Tooyta innova 2.0V:

                   >>>  Tooyta innova 2.0E:

                   >>>  Tooyta innova 2.0G:

 

Toyota innova venturer 2019 đã thực sự được nâng tầm về vận hành, với thế hệ động cơ Dual VVT-i tân tiến nhất của Toyota đã hoàn toàn phổ cập trên mọi dòng xe Toyota tại Việt nam. Ưu điểm của động cơ VVT-i kép này là gia tăng được công suất, giảm khí thải và tiết kiệm nhiên liệu hơn thế hệ động cơ VVT-i đơn. Ngoài ra, việc trang bị thêm cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc cũng khiến xe đi ổn định, an toàn hơn, nhất là khi vào cua với tốc độ cao, kích thước tổng thể của xe tương ứng 4735x1830x1795mm( D x R x C), khoảng sáng gầm xe cao 178mm giúp chiếc xe Toyota innova venturer 2019 có thể dễ dàng vận hành tốt hơn trên những cung đường gồ ghề.

toyota-innova

Ngoại Thất Toyota Innova 2019.

Toyota innova venturer 2019 với Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) 4735x1830x1795, với chiều dài cơ sở đạt 2750mm, Trọng lượng không tải 1755kg , Trọng lượng toàn tải (kg) 2330, cùng với đó là khoảng sáng gầm xe cao 178mm giúp xe dễ dàng vận hành hơn, với chiếc dòng xe Toyota innova venturer 2019 có mức chưa dung tích bình nhiên liệu lên đến 80L xăng, với kích thước vành bánh xe 16inch cho 3 phiên bản thấp còn đối với phiên bản 2.0V kích thước vành bánh xe đạt 17inch và được trang bị phanh trước là phanh đĩa còn phanh sau là phanh tang trống giúp cho khả năng lực phanh tốt hơn mang lại hiệu quả cao hơn khi phanh.

Đối với các dòng xe SUV hay MPV như chiếc xe Toyota innova đang sử dụng là hệ thống dẫn động cầu sau  với hộp số tự động 6 cấp cho 3 phiên bản 2.0V, 2.0G và innova venturer còn riêng với bản 2.0E thì được trang bị hộp số sàn 6 cấp giúp khả năng lái tốt hơn và cảm giác lái mạnh mẽ hơn, mức tiêu thụ nhiên liệu của các bản Toyota innova 2019 so với đường kết hợp chỉ tiêu thụ khoảng 9,1L/100km con số khá lý tưởng cho khách hàng khi mong muốn sở hữu chiếc xe gia đình tiện lợi và tiết kiệm hơn nữa là sự bền bỉ cùng chi phí bảo hành bảo dưỡng thấp hơn nhiều so với các dòng xe khác.

den-tran-xe-innova-venturer

Nội Thất Toyota Innova 2019.

Nội thấy xe Toyota innova venturer 2019 được trang bị vô cùng hiện đại và bắt mắt với những chi tiết thiết kế thời trang và những điểm nhấn giúp không gian nội thất trở nên sang trọng hơn, tinh tế hơn. Toyota innova 2.0V được trang bị phiên bản ghế bọc da cùng với điều hòa tự động hơn nữa là hệ thống màn hình âm thanh DVD 6 loa sống động cùng những dải đèn led trang trí trần xe làm chiếc xe trở nên đẹp hơn và sang trọng hơn khi đi vào điều kiện trời tối, với 3 phiên bản còn lại Toyota innova được trang bị ghế nỉ. điều hòa tự động được trang bị trên 3 phiên bản số tự động còn với phiên bản số sàn thì mới chỉ được trang bị điều hòa chỉnh cơ,  điều đặc biệt là tất cả các phiên bản Toyota innova venturer 2019 đều được trang bị 2 chức năng lái là chế độ thể thao Power và chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu Eco.

Ngoài những chi tiết nêu trên của mẫu xe Toyota innova thì còn rất nhiều tính năng khác được trang bị như hệ thống khởi động bằng nút bấm Start/Stop, điều khiển bằng giọng nói và chế độ đèn chờ dẫn đường vô cùng tiện lợi khi di chuyển từ khu vực gara để xe lên đến nhà với điều kiện trời tối, những điểm chỉ mạ bạc được nối vuốt dài trên mặt taplo của phiên bản 2.0V làm tăng thêm phần lịch lãm và sang trọng cho không gian nội thất của chiếc xe được kết hợp với dải đèn led ban ngày trên trần xe.

toyota-innova-venturer

An Toàn và động cơ xe Toyota innova 2019.

Ngoại thất phiên bản Innova cao cấp nổi bật hơn 2 phiên bản Innova E, Innova G ở cụm đèn cos dạng thấu kính Projector công nghệ LED (người tiêu dùng hay gọi là đèn mắt lồi), đèn tự động điều chỉnh góc chiếu; gương chiếu hậu ngoài cụp điện, chỉnh điện còn có thêm mạ crom tạo điểm nhấn, tay nắm cửa ngoài cũng mạ crom, bộ vành kích thước lớn hơn 215/55R17.Nội thất của Toyota innova venturer 2019 phải dùng từ đẳng cấp. Nội thất Innova 2.0V 2018 với ghế da cao cấp;ghế lái chỉnh điện 8 hướng; các chi tiết nội thất ốp gỗ; màn hình giải trí DVD cảm ứng 7″ điều khiển bằng giọng nói.

Ngoài ra khách hàng cũng đánh giá Toyota innova venturer 2019 khá tích cực ở hàng loạt tiện ích và an toàn được trang bị như: dải đèn trần sang trọng; đề nổ thông minh Startop; cốp sau tự động bằng nút bấm; chế độ đèn chờ dẫn đường; cân bằng điện tử VSC; hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hệ thống điều khiển lực kéo; 7 túi khí; cảm biến lùi; đèn báo phanh khẩn cấp, Đối tượng khách hàng của dòng xe này là các gia đình, với thu nhập cao cần một chiếc xe số tự động với thật nhiều tiện nghi đẳng cấp nhưng vẫn giữ được ưu điểm là bền bỉ và tiết kiệm

HOTLINE: 0916.522.882 ( BẤM GỌI)

HOTLINE: 0866.828.829 ( BẤM GỌI)

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4735x1830x1795
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 2600x1490x1245
Chiều dài cơ sở (mm) 2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1540/1540
Khoảng sáng gầm xe (mm) 178
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) 21/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
Trọng lượng không tải (kg) 1755
Trọng lượng toàn tải (kg) 2360
Dung tích bình nhiên liệu (L) 70
Dung tích khoang hành lý (L) 264
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) N/A
Động cơ Loại động cơ 1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc) 1998
Tỉ số nén 10.4
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) 102 (137)/5600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 183/4000
Tốc độ tối đa 160
Khả năng tăng tốc 15
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chế độ lái ECO và POWER
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo Trước Tay đòn kép/Double wishbone
Sau Liên kết 4 điểm với tay đòn bên/ 4 link with lateral rod
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp 205/65R16
Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa/Disc
Sau Tang trống/Drum

HOTLINE: 0916.522.882 ( BẤM GỌI)

HOTLINE: 0866.828.829 ( BẤM GỌI)

Toyota Bắc Ninh

Call Now Button
error: Content is protected !!
Contact Me on Zalo