Toyota Innova 2.0V

Toyota Innova 2.0V

971,000,000 

971,000,000 

  • Mô tả

Mô tả

Toyota innova 2.0V 2019 chính thức ra mắt với  4 phiên bản trang bị những tiện nghi hiện đại nhất cùng với những tính năng an toàn tốt nhất giúp khách hàng có thể an tâm khi ngồi trên xe, ra mắt thêm phiên bản số tự động Venturer với 2 màu riêng biệt ( Màu Đỏ, Màu Đen). Xe Innova mới là phiên bản cải tiến của Innova 2017 trước đó, với nhiều điểm mới ngoại thất, nội thất, khung gầm và đặc biệt là khả năng vận hành, an toàn được nâng cao với công nghệ cân bằng điện tử (VSC), bao gồm các phiên bản quen thuộc là Innova 2.0e (số sàn 8 chỗ), Innova 2.0g (số tự động 8 chỗ), Innova 2.0v (số tự động 7 chỗ) và bản Innova Venturer (số tự động 8 chỗ) hoàn toàn mới, Nội thất Toyota Innova 2018 có gì mới?  Các phiên bản đều nhận được một số nâng cấp như đầu DVD chính hãng kèm camera lùi (bản V); đèn cảnh báo đóng cửa (bản E); bảng taplo ốp gỗ (bản G), Vận hành, an toàn Toyota Innova 2018 có gì mới, đều được trang bị cân bằng điện tử (VSC) và hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC.

  • KM tiền mặt giá trị lớn: Liên hệ để có giá tốt nhất. Mr Hiếu 0916 522 882
  • Hỗ trợ 50% Lệ Phí Trước bạ tương đương 40 triệu đồng khi đặt mua xe Toyota Innova 2.0MT (Phiên bản số sàn).
  • Chiết_khấu_siêu_khủng lên tới gần XX triệu cho các phiên bản còn lại.
  • Nhận ngay #Gói_phụ_kiện đồ chơi xe chính hãng
    #Gói_quà_tặng hấp dẫn

HOTLINE: 0916.522.882 ( BẤM GỌI)

HOTLINE: 0866.828.829 ( BẤM GỌI)

Bảng Giá Toyota innova 2.0V 2019.

  • Toyota Innova 2.0V: 971.000.000 vnđ
  • Toyota Innova Venturer: 879.000.000 vnđ
  • Toyota Innova 2.0G:847.000.000 vnđ
  • Toyota Innova 2.0E: 771.000.000 vnđ

Xem thêm:  >>>  Tooyta innova 2.0E:

                    >>>  Tooyta innova Venturer:

                    >>>  Tooyta innova 2.0G:

Toyota innova 2.0V 2019 đã thực sự được nâng tầm về vận hành, với thế hệ động cơ Dual VVT-i tân tiến nhất của Toyota đã hoàn toàn phổ cập trên mọi dòng xe Toyota tại Việt nam. Ưu điểm của động cơ VVT-i kép này là gia tăng được công suất, giảm khí thải và tiết kiệm nhiên liệu hơn thế hệ động cơ VVT-i đơn. Ngoài ra, việc trang bị thêm cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc cũng khiến xe đi ổn định, an toàn hơn, nhất là khi vào cua với tốc độ cao, kích thước tổng thể của xe tương ứng 4735x1830x1795mm( D x R x C), khoảng sáng gầm xe cao 178mm giúp chiếc xe Toyota innova 2.0V 2019 có thể dễ dàng vận hành tốt hơn trên những cung đường gồ ghề.

Ngoại Thất Toyota innova 2.0V 2019.

Toyota innova 2.0V 2019 với Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) 4735x1830x1795, với chiều dài cơ sở đạt 2750mm, Trọng lượng không tải 1755kg , Trọng lượng toàn tải (kg) 2330, cùng với đó là khoảng sáng gầm xe cao 178mm giúp xe dễ dàng vận hành hơn, với chiếc dòng xe Toyota innova 2.0V 2019 có mức chưa dung tích bình nhiên liệu lên đến 80L xăng, với kích thước vành bánh xe 16inch cho 3 phiên bản thấp còn đối với phiên bản 2.0V kích thước vành bánh xe đạt 17inch và được trang bị phanh trước là phanh đĩa còn phanh sau là phanh tang trống giúp cho khả năng lực phanh tốt hơn mang lại hiệu quả cao hơn khi phanh.

Đối với các dòng xe SUV hay MPV như chiếc xe Toyota innova đang sử dụng là hệ thống dẫn động cầu sau  với hộp số tự động 6 cấp cho 3 phiên bản 2.0V, 2.0G và innova venturer còn riêng với bản 2.0E thì được trang bị hộp số sàn 6 cấp giúp khả năng lái tốt hơn và cảm giác lái mạnh mẽ hơn, mức tiêu thụ nhiên liệu của các bản Toyota innova 2019 so với đường kết hợp chỉ tiêu thụ khoảng 9,1L/100km con số khá lý tưởng cho khách hàng khi mong muốn sở hữu chiếc xe gia đình tiện lợi và tiết kiệm hơn nữa là sự bền bỉ cùng chi phí bảo hành bảo dưỡng thấp hơn nhiều so với các dòng xe khác.

Nội Thất Toyota Innova 2019.

Nội thấy xe Toyota innova 2.0V 2019 được trang bị vô cùng hiện đại và bắt mắt với những chi tiết thiết kế thời trang và những điểm nhấn giúp không gian nội thất trở nên sang trọng hơn, tinh tế hơn. Toyota innova 2.0V được trang bị phiên bản ghế bọc da cùng với điều hòa tự động hơn nữa là hệ thống màn hình âm thanh DVD 6 loa sống động cùng những dải đèn led trang trí trần xe làm chiếc xe trở nên đẹp hơn và sang trọng hơn khi đi vào điều kiện trời tối, với 3 phiên bản còn lại Toyota innova được trang bị ghế nỉ. điều hòa tự động được trang bị trên 3 phiên bản số tự động còn với phiên bản số sàn thì mới chỉ được trang bị điều hòa chỉnh cơ,  điều đặc biệt là tất cả các phiên bản Toyota Innova 2019 đều được trang bị 2 chức năng lái là chế độ thể thao Power và chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu Eco.

den-tran-xe-innova-venturer

Ngoài những chi tiết nêu trên của mẫu xe Toyota innova thì còn rất nhiều tính năng khác được trang bị như hệ thống khởi động bằng nút bấm Start/Stop, điều khiển bằng giọng nói và chế độ đèn chờ dẫn đường vô cùng tiện lợi khi di chuyển từ khu vực gara để xe lên đến nhà với điều kiện trời tối, những điểm chỉ mạ bạc được nối vuốt dài trên mặt taplo của phiên bản 2.0V làm tăng thêm phần lịch lãm và sang trọng cho không gian nội thất của chiếc xe được kết hợp với dải đèn led ban ngày trên trần xe.

An Toàn và động cơ xe Toyota innova 2019.

Ngoại thất phiên bản Innova cao cấp nổi bật hơn 2 phiên bản Innova E, Innova G ở cụm đèn cos dạng thấu kính Projector công nghệ LED (người tiêu dùng hay gọi là đèn mắt lồi), đèn tự động điều chỉnh góc chiếu; gương chiếu hậu ngoài cụp điện, chỉnh điện còn có thêm mạ crom tạo điểm nhấn, tay nắm cửa ngoài cũng mạ crom, bộ vành kích thước lớn hơn 215/55R17.Nội thất của Toyota Innova 2.0V 2018 phải dùng từ đẳng cấp. Nội thất Innova 2.0V 2018 với ghế da cao cấp;ghế lái chỉnh điện 8 hướng; các chi tiết nội thất ốp gỗ; màn hình giải trí DVD cảm ứng 7″ điều khiển bằng giọng nói.

Ngoài ra khách hàng cũng đánh giá Toyota Innova 2.0V khá tích cực ở hàng loạt tiện ích và an toàn được trang bị như: dải đèn trần sang trọng; đề nổ thông minh Startop; cốp sau tự động bằng nút bấm; chế độ đèn chờ dẫn đường; cân bằng điện tử VSC; hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hệ thống điều khiển lực kéo; 7 túi khí; cảm biến lùi; đèn báo phanh khẩn cấp, Đối tượng khách hàng của dòng xe này là các gia đình, với thu nhập cao cần một chiếc xe số tự động với thật nhiều tiện nghi đẳng cấp nhưng vẫn giữ được ưu điểm là bền bỉ và tiết kiệm

HOTLINE: 0916.522.882 ( BẤM GỌI)

HOTLINE: 0866.828.829 ( BẤM GỌI)

Thông số kỹ thuật chi tiết.

ĐỘNG CƠ VÀ KHUNG XE
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4735x1830x1795
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 2600x1490x1245
Chiều dài cơ sở (mm) 2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1540/1540
Khoảng sáng gầm xe (mm) 178
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) 21/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
Trọng lượng không tải (kg) 1755
Trọng lượng toàn tải (kg) 2330
Dung tích bình nhiên liệu (L) 70
Dung tích khoang hành lý (L) 264
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) N/A
Động cơ Loại động cơ 1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc) 1998
Tỉ số nén 10.4
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) 102 (137)/5600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 183/4000
Tốc độ tối đa 160
Khả năng tăng tốc 15
Chế độ lái Eco & power mode
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo Trước Tay đòn kép/Double wishbone
Sau Liên kết 4 điểm với tay đòn bên/ 4 link with lateral rod
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp 215/55R17
Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa/Disc
Sau Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 9.1
Trong đô thị 11.4
Ngoài đô thị 7.8
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED dạng thấu kính/ LED Projector
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
Đèn chiếu sáng ban ngày Không có/Without
Hệ thống rửa đèn Không có/Without
Hệ thống điều khiển đèn tự động Có/With
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Không có/Without
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không có/Without
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động/Auto (ALS)
Chế độ đèn chờ dẫn đường Có/With
Cụm đèn sau Bóng thường/Bulb
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù Trước Có/With
Sau Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
Chức năng gập điện Có/With
Tích hợp đèn báo rẽ Có (LED)/With (LED)
Tích hợp đèn chào mừng Có (LED)/With (LED)
Màu Mạ crôm/Chrome plating
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có/Without
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Chức năng sấy gương Không có/Without
Chức năng chống bám nước Không có/Without
Chức năng chống chói tự động Không có/Without
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
Sau Có (liên tục)/With (Without intermittent)
Chức năng sấy kính sau Có/With
Ăng ten Dạng vây cá/Shark fin
Tay nắm cửa ngoài Mạ crôm/Chrome plating
Thanh cản (giảm va chạm) Trước Dạng sơn/Paint
Sau Dạng sơn/Paint
Lưới tản nhiệt Trước Paint, Chrome
Sau Paint & Body color/Sơn cùng màu thân xe
Cánh hướng gió sau
NỘI THẤT
Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke
Chất liệu Bọc da, mạ bạc/ Leather, silver ornamentation
Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/ Audio switch, MID, hands-free phone
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
Lẫy chuyển số Không có/Without
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Ốp trang trí nội thất Ốp gỗ, viền trang trí mạ bạc
Tay nắm cửa trong Mạ crôm/Chrome plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron
Đèn báo chế độ Eco Có/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With
Chức năng báo vị trí cần số Có/With
Màn hình hiển thị đa thông tin Có (màn hình màu TFT 4.2″”)/ With (color TFT 4.2″”)
GHẾ
Chất liệu bọc ghế Da/Leather
Ghế trước Loại ghế Thường/Normal
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 8 hướng/8 way power
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Chức năng thông gió Không có/Without
Chức năng sưởi Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Ghế rời, chỉnh cơ 4 hướng, có tựa tay
Hàng ghế thứ ba Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên
Hàng ghế thứ bốn Không có/Without
Hàng ghế thứ năm Không có/Without
Tựa tay hàng ghế sau Có/With
TIỆN NGHI
Rèm che nắng kính sau Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước Tự động 2 giàn lạnh, có cửa gió tự động phía sau/Auto A/C, auto rear cooler
Cửa gió sau Có/With
Hộp làm mát Có/With
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD cảm ứng 7″/7″ touch screen DVD
Số loa 6
Cổng kết nối AUX Có/With
Cổng kết nối USB Có/With
Kết nối Bluetooth Có/With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có/Without
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without
Kết nối wifi Không có/Without
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Có/With
Kết nối điện thoại thông minh Không có/Without
Kết nối HDMI Không có/Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Có/With
Khóa cửa điện Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)/ With (Auto, jam protection for all windows)
AN TOÀN
Hệ thống chống bó cứng phanh Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Có/With
Hệ thống ổn định thân xe Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp Có/With
Camera lùi Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau Có/With
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
Túi khí bên hông phía trước Có/With
Túi khí rèm Có/With
Túi khí bên hông phía sau Không có/Without
Túi khí đầu gối người lái Có/With
Túi khí đầu gối hành khách Không có/Without
Khung xe GOA Có/With
Dây đai an toàn Trước 3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ Có/With
Cột lái tự đổ Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ Có/With

HOTLINE: 0916.522.882 ( BẤM GỌI)

HOTLINE: 0866.828.829 ( BẤM GỌI)

Toyota Bắc Ninh

Call Now Button
error: Content is protected !!
Contact Me on Zalo