Toyota Altis 1.8G CVT

Toyota Altis 1.8G CVT

791,000,000 

791,000,000 

  • Mô tả

Mô tả

Toyota Altis 2018 là phiên bản được đánh giá cao từ thiết kế cho đến các tính năng đi kèm trang bị trên xe, Xe toyota altis luôn là sản phẩm được đối tượng khách hàng nhà nước cũng như các doanh nhân quan tâm bởi vẻ đẹp sang trọng cũng như lịch lãm của dòng sản phẩm toyota altis này. Toyota altis 2018 đã mang lại vẻ ngoài bắt mắt mà còn trang bị thêm những tính năng option hiện đại cho xe cùng cảm giác lái chắc chắn khi vào cua, khi chạy trên đường trường mang lại cảm giác đầm chắc của vô lăng và cách âm cực tốt của mẫu xe này.

HOTLINE LIÊN HỆ: 0916.522.882 ( BẤM GỌI NGAY)

HOTLINE LIÊN HỆ: 088.828.829 ( BẤM GỌI NGAY)

Hình ảnh xe Toyota Altis 2018

Hình ảnh xe Toyota Altis 2018 phiên bản Altis 2.0V Sport 2018, phiên bản này là phiên bản cao cấp nhất của dòng xe Altis 2018. Để nhận hình ảnh Atlis 2018 của các phiên bản khác, Quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline của chúng tôi để được cung cấp. Xin cám ơn

Phần đầu xe thay đổi rõ nét, cản trước có các khe gió mỏ rộng hơn, kéo dài đến đèn sương mù. Cụm đèn pha tự động Bi-Beam LED phong cách mới, thiết kế mỏng sắc cạnh và tích hợp thêm đèn LED chạy ban ngày.Trong khi đó, phía đuôi xe cũng thay đổi khá nhiều: cụm đèn hậu dùng bóng LED, kiểu dáng mới. Phía đuôi xe tích hợp camera hỗ trợ lùi xe.Vô lăng bọc da 3 chấu tích hợp nhiều nút điều khiển hệ thống thông tin giải trí. Bên cạnh đó, vô lăng còn được tích hợp lẫy chuyển số, nút cài đặt hệ thống cruise control.

Đánh giá xe Toyota Altis 2018

Toyota Altis đã từng “làm mưa làm gió” một thời tại Việt Nam, có một quá khứ lẫy lừng khi dẫn đầu phân khúc sedan hạng C trong một thời gian dài. Tuy nhiên, dạo gần đây Altis đang có dấu hiệu chững lại vì sự cạnh tranh gay gắt của các đối thủ khác trong phân khúc C như Chevrolet Cruze, Mazda 3, Ford Focus…Với mức độ cạnh tranh khốc liệt từ các đối thủ cùng phân khúc, cũng như sự quan tâm của khách hàng dành cho xe hạng C không còn “nồng nhiệt như thuở ban đầu”, Corolla Altis 2018 được Toyota Việt Nam coi là bước ngoặt nhằm tìm lại ánh hào quang thuở xưa. Hãy cùng chúng tôi đánh giá dòng xe hạng C ấn tượng này của Toyota nhé.

HOTLINE LIÊN HỆ: 0916.522.882 ( BẤM GỌI NGAY)

HOTLINE LIÊN HỆ: 088.828.829 ( BẤM GỌI NGAY)

Ngoại thất xe Toyota Altis 2018

Ngoại thất xe Toyota Altis 2018 “Trẻ trung và thể thao”. Toyota Altis 2018 không thay đổi kích thước tổng thể, vẫn là 4620 x 1775 x 1460 mm, cảm giác xe vẫn khá bề thế. Xe có bổ sung màu ngoại thất mới để người mua có thêm lựa chọn thể hiện cá tính cho mình. Corolla Altis 2018 nổi bật với việc thay đổi lưới tản nhiệt, mảnh và thanh thoát hơn với chỉ 1 lá kim loại liền mạch với cụm đèn trước sắc sảo. Hốc gió phía dưới hầm hố hơn, đặc biệt là 2 hốc gió phụ trở thành dải LED chiếu sáng ban ngày khá độc đáo.

Các bản Altis 1.8 lít đều chỉ được trang bị halogen phản xạ đa hướng cho cả đèn cốt và pha trong khi 2 bản Altis 2.0V sẽ sở hữu Bi-LED dạng bóng chiếu sang trọng, cũng như dải LED ban ngày cá tính và tính năng tự động điều khiển góc chiếu. Tất cả đều có thể tự động tắt với cảm ứng ánh sáng được tích hợp. Một lưu ý là bản Altis 1.8E MT số sàn sẽ không được trang bị đèn sương mù.

Gương chiếu hậu ngoài của xe của các bản Altis 2018 đều được sơn cùng màu thân xe, có thể chỉnh điện, gập điện (trừ bản 1.8E), tích hợp đèn báo rẽ. Riêng bản 2.0V sẽ có chức năng tự động điều chỉnh khi lùi tiện lợi. Tay nắm cửa ngoài được sơn cùng màu thân xe và viền bạc tinh tế (tích hợp nút bấm mở cửa thông minh trên bản 2.0V), thay vì mạ crom như trước. Tương tự bản hiện tại, cụm đèn sau và đèn báo phanh trên cao đều là dạng LED, trong đó thiết kế đèn sau có chút thay đổi nhỏ, chia ra 2 mảng rõ rệt để tạo sự khác biệt chứ không quá ấn tượng như phần đầu xe.

Một điểm nhấn của bản cao cấp nhất Altis 2.0V Sport là trang bị gạt mưa cảm biến tự động, hầu như người lái sẽ không cần bận tâm vào những chi tiết phụ này để tập trung tận hưởng việc lái xe hơn. Phiên bản này cũng có một cánh hướng gió thể thao phía sau làm xe tách biệt hẳn về đẳng cấp so với các bản còn lại.

Nội thất xe Toyota Altis 2018

Nội thất xe Toyota Altis 2018 “Hiện đại và tiện nghi hơn”. Bên cạnh việc giữ nguyên kích thước bên ngoài, nội thất bên trong cơ bản vẫn duy trì cảm giác rộng rãi quen thuộc với chiều dài cơ sở 2700mm với khoảng để chân thoải mái cho hành khách. Một thay đổi nhỏ trong khoang cabin đó là cửa gió thiết kế dạng tròn viền bạc với ngôi sao 5 cánh ở giữa, tương tự các mẫu xe cao cấp, mang lại đẳng cấp sang trọng cho bản mới.

Tay lái vẫn giữ kiểu thiết kế cũ với tay lái 3 chấu, bọc da, chỉnh tay 4 hướng và tích hợp nút bấm. Gương chiếu hậu 2 chế độ trên các bản Altis 1.8E và Altis 1.8G và chống chói tự động trên 2.0V. Cụm đồng hồ Optitron và màn hình hiển thị đa thông tin màu giúp người lái nắm bắt các thông số nhanh chóng và trực quan, tương tự bản hiện tại.

Ghế ngồi sẽ được bọc Nỉ hoặc Da, tùy theo phiên bản, riêng bản Altis 2.0 Sport sẽ có thiết kế ghế dạng thể thao ôm 2 bên hông rất thoải mái cho hành khách hàng ghế trước. Ghế lái chỉnh tay 6 hướng cho bản 1.8E và chỉnh điện 10 hướng cho bản 1.8G và 2.0V, ghế phụ bên đều hỗ trợ chỉnh tay 4 hướng.

Dung tích khoang hành lý mặc định là 470L song chủ nhân có thể gập hàng ghế sau một cách linh hoạt theo tỉ lệ 60:40 để tăng thêm diện tích chứa đồ. Bản Sport được lắp rèm che nắng phía sau để hạn chế ánh nắng chiếu vào khoang cabin. Bên cạnh đó là dàn điều hòa được vận hành tự động duy trì nền nhiệt khá thoải mái, nếu mua bản 1.8E thì người lái sẽ phải chỉnh tay điều hòa. Altis 2018 mới cũng trang bị dàn CD/DVD với 4-6 loa tùy theo phiên bản. Với phiên bản cao cấp nhất, chủ nhân sẽ có sự lựa chọn đa dạng về các kết nối và tính năng độc đóa như kết nối USB/AUX/ Bluetooth/ Smartphone và HDMI cũng như điều khiển bằng giọng nói và phát Wifi. Ở các bản 2.0V, người lái sẽ được trải nghiệm tính năng chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm, ngoài ra, tất cả phiên bản Altis mới đều hỗ trợ khóa cửa điện, khóa từ xa và cửa sổ chỉnh điện, tự động lên xuống ở vị trí người lái.

Chế độ vận hành của xe

Về cơ bản, xe không thay đổi gì về kết cấu xe cũng như khả năng vận hành, ngoại trừ việc bổ sung thêm một số tính năng hỗ trợ cảm giác lái và nâng cấp một vài trang bị. 2 mẫu động cơ của Altis 2018 đều có thiết kế xylanh thẳng hàng, 16 van cam kép, tích hợp công nghệ VVT-i kép và ACIS, phun xăng điện tử, với mức dung tích khác nhau. Bản 1.8L sản sinh 138 mã lực và 173 Nm trong khi bản 2.0L chỉ mạnh hơn đôi chút với 143 mã lực và 187 Nm.

Toyota Corolla Altis 2018 tất cả các phiên bản đều được trang bị hộp số tự động vô cấp thông minh, trừ phiên bản số sàn (6 cấp)

Hầu hết các phiên bản Altis (trừ bản cấp thấp nhất 1.8E MT) đều được tích hợp chế độ lái thể thao, vốn đang được nhiều khách hàng trẻ tuổi quan tâm với khả năng tăng cường cảm giác lái mạnh mẽ và phấn khích hơn, vốn là điều là Altis hiện tại chưa thực sự làm tốt so với các đối thủ như Mazda3 2018 hay Ford Focus 2018.

Altis mới vẫn tiếp tục mang đến cho người dùng 2 sự lựa chọn quen thuộc là số sàn 6 cấp linh hoạt và số tự động vô cấp mượt mà, tiết kiệm nhiên liệu, phối hợp hài hòa với khối động cơ, có khả năng đạt tốc độ tối đa trong điều kiện tiêu chuẩn từ 180 – 205 km/h, tùy theo phiên bản động cơ kết hợp với từng kiểu hộp số.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chênh lệch khá lớn giữa bản số sàn với 7.3 lít/ 100km đường hỗn hợp trong khi bản số tự động CVT dung tích lớn hơn (2.0 lít) vẫn chỉ tiêu hao 6.8 lít, bản CVT 1.8 lít thậm chí chỉ cần 6.5 lít cho quãng đường tương đương.

HOTLINE LIÊN HỆ: 0916.522.882 ( BẤM GỌI NGAY)

HOTLINE LIÊN HỆ: 088.828.829 ( BẤM GỌI NGAY)

Động cơ 1.8 lít và 2.0 lít trên Toyota Altis 2018 sản sinh công suất không cao nhưng hoạt động vô cùng bền bỉ và đặc biệt là khả năng tiết kiệm nhiên liệu khá tốt

Gầm xe duy trì ở độ cao 130mm, vừa đủ để xe vượt các địa hình gồ ghề nhẹ trong khi trọng tâm vẫn đủ thấp để vào cua tốc độ cao không quá bồng bềnh. Bán kính quay vòng xe xe là 5.4m, khá rộng nên di chuyển có phần khó khăn hơn các mẫu xe cỡ nhỏ. Trợ lực điện cũng giúp việc đánh lái trong nội ô khá thoải mái. Nhìn chung cảm giác không khác so với phiên bản hiện tại.

Bảng so sánh khả năng tiết kiệm nhiên liệu giữa các dòng xe Altis, đáng nói là khả năng tiết kiệm nhiên liệu của hộp số tự động vô cấp lại tốt hơn cả số sàn

Altis 2018 mới vẫn được thiết kế hệ thống treo quen thuộc với treo trước MacPherson với thanh cân bằng và treo sau bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng, khá ổn định và đảm bảo cho khoang hành khách có được độ êm ái cần thiết. Corolla Altis 2018 cho thấy sự đa dạng về cỡ lốp, với 3 phiên bản từ nhỏ như loại 15 inch vốn phổ biến ở phân khúc A,B, đi kèm cỡ lốp 195/65R15, cho đến 2 cỡ lazang quen thuộc là 16 inch (205/55R16) và đặc biệt là 17 inch (215/45R17) với về mặt lốp rộng, tiếp xúc tốt hơn.

Ngoại trừ bản Altis 1.8E MT số sàn trang bị phanh sau dạng tang trống, các mẫu xe còn lại đều sử dụng phanh đĩa tản nhiệt cho bánh trước và phanh đĩa đặc cho bánh sau, kết hợp với các tính năng an toàn phanh, đảm bảo cảm giác phanh chính xác và tin cậy.

Hệ thống an toàn và an ninh

Một trong những cải tiến không thể không nhắc đến trong lần ra mắt này chính là ở hệ thống an toàn, không những khắc phục các thiếu sót ở bản trước, Corolla Altis 2018 mạnh dạn trang bị đến 7 túi khí và hàng loạt tính năng an toàn cao cấp cũng được trang bị cho hầu hết các phiên bản.

Corolla Altis 2018 mạnh dạn trang bị đến 7 túi khí và hàng loạt tính năng an toàn cao cấp cũng được trang bị cho hầu hết các phiên bản.

Có thể kể đến như Hệ thống chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điển tử và hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo, riêng bản Altis 2.0V Sport có thêm camera lùi giúp việc lùi/ đỗ xe nhanh chóng và chính xác hơn. Cảm biến đỗ xe góc có trên các bản 1.8G và 2.0V, riêng 2.0V Sport có thêm cảm biến gắn ở phía sau.

Altis có thiết kế khung xe chịu lực GOA, ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ, cũng như dây đai an toàn 3 điểm cho 5 vị trí với ghế trước có chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng, đảm bảo hạn chế tối đa chấn thương khi có va chạm. Các bản Altis mới đều sở hữu Hệ thống báo động, riêng 2 bản 2.0V sẽ có thêm hệ thống mã hóa khóa động cơ nhằm tăng cường tính an ninh cho xe, chủ nhân yên tâm hơn khi rời xe.

HOTLINE LIÊN HỆ: 0916.522.882 ( BẤM GỌI NGAY)

HOTLINE LIÊN HỆ: 088.828.829 ( BẤM GỌI NGAY)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4620 x 1775 x 1460
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 1930 x 1485 x 1205
Chiều dài cơ sở (mm) 2700
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1520/1520
Khoảng sáng gầm xe (mm) 130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
Trọng lượng không tải (kg) 1250
Trọng lượng toàn tải (kg) 1655
Dung tích bình nhiên liệu (L) 55
Dung tích khoang hành lý (L) 470
Động cơ Loại động cơ 2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/ In-line
Dung tích xy lanh (cc) 1798
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/ EFI
Loại nhiên liệu Xăng/ Petrol
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) 138/6400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 173/4000
Tốc độ tối đa 185
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chế độ lái Thể thao/ Sport
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số Số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treo Trước Mc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar
Sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/ Torsion beam with stabilizer bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Trợ lực điện/ EPS
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp 205/55R16
Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Sau Đĩa/Disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 6.5
Trong đô thị 8.6
Ngoài đô thị 5.2
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflect
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflect
Đèn chiếu sáng ban ngày Không có/Without
Hệ thống rửa đèn Không có/Without
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có/Without
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Tự động tắt/ Auto cut
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không có/Without
Hệ thống cân bằng góc chiếu Không có/Without
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có/Without
Cụm đèn sau LED
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù Trước Có/With
Sau Không có/ Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/ With
Chức năng gập điện Có/ With
Tích hợp đèn báo rẽ Có/With
Tích hợp đèn chào mừng Không có/Without
Màu Cùng màu thân xe/ body color
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có/Without
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Chức năng sấy gương Không có/Without
Chức năng chống bám nước Không có/Without
Chức năng chống chói tự động Không có/Without
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
Chức năng sấy kính sau Có/With
Ăng ten In trên kính hậu
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe với viền bạc/ Body color with Plating
NỘI THẤT
Tay lái Loại tay lái 3 chấu/ 3-spoke
Chất liệu Bọc da/Leather
Nút bấm điều khiển tích hợp Có/With
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
Lẫy chuyển số Không có/Without
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong Mạ bạc/Silver plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron
Đèn báo chế độ Eco Có/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With
Chức năng báo vị trí cần số Có/With
Màn hình hiển thị đa thông tin Có/With
GHẾ
Chất liệu bọc ghế Da/Leather
Ghế trước Loại ghế Thường/Normal
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng/10 way power
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way power
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Chức năng thông gió Không có/Without
Chức năng sưởi Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40/60:40 split fold
Tựa tay hàng ghế sau Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc
TIỆN NGHI
Hệ thống điều hòa Trước Tự động/Auto
Cửa gió sau Không có/Without
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch
Số loa 6
Cổng kết nối AUX Có/With
Cổng kết nối USB Có/With
Kết nối Bluetooth Có/With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có/Without
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without
Kết nối wifi Có/With
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Có/With
Kết nối điện thoại thông minh Có/With
Kết nối HDMI Có/With
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không có/Without
Chức năng mở cửa thông minh Không có/Without
Khóa cửa điện Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động lên/xuống vị trí người lái/ Auto for driver window
AN TOÀN
Hệ thống chống bó cứng phanh Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Có/With
Hệ thống ổn định thân xe Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau Có/With
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
Túi khí bên hông phía trước Có/With
Túi khí rèm Có/With
Túi khí bên hông phía sau Không có/Without
Túi khí đầu gối người lái Có/With
Túi khí đầu gối hành khách Không có/Without
Khung xe GOA Có/With
Dây đai an toàn Trước 5 điểm (5 vị trí)
Hàng ghế sau thứ nhất Ghế trước: 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng x 2 vị trí/ Front seat: 3 points ELR with PT & FL x 2
Hàng ghế sau thứ hai Ghế sau: 3 điểm ELR x 3 vị trí/ Rear seat 3 points ELR x 3
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Call Now Button
error: Content is protected !!
Contact Me on Zalo